გადასვლა ძირითად შინაარსზე
განცხადება

ბალანსის შევსება

მოსახლეობით 20-ე მსოფლიოში

ხოშიმინი

ვიეტნამი · Ho Chi Minh City

მოსახლეობა, 2025
14,1 მლნ
პროგნოზი, 2050
17,2 მლნ+22,4%
მსოფლიო რეიტინგი
#202000: #38 → 2050: #19
ურბანული არეალის ფართობი
1 546 კმ²
სიმჭიდროვე
9 090ადამიანი/კმ²
განაშენიანებული ფართობი ერთ მცხოვრებზე
28 მ²
დროის სარტყელი
UTC+7Asia/Ho_Chi_Minh · თბილისთან შედარებით +3 სთ
მანძილი თბილისიდან
6 885 კმ

ამინდი — ხოშიმინი

ხოშიმინი

26°

ღრუბლიანი

დღეს: ↑32°  ↓25°

წნევა 1009 ჰპა

საათობრივი პროგნოზი 24 საათზე

  • ახლა26°
  • 05:0025°
  • 06:0025°
  • 07:0026°
  • 08:0028°
  • 09:0029°
  • 10:0030°
  • 11:0031°
  • 12:0032°
  • 13:0032°
  • 14:0032°
  • 15:0032°
  • 16:0032°
  • 17:0030°
  • 18:0028°
  • 19:0028°
  • 20:0027°
  • 21:0027°
  • 22:0027°
  • 23:0026°
  • 00:0026°
  • 01:0026°
  • 02:0026°
  • 03:0026°

ჰაერის ხარისხი

62

სუსტი

PM2.5
42.7µg/m³
PM10
47µg/m³
NO₂
64.3µg/m³
O₃
9µg/m³

7-დღიანი პროგნოზი

  • დღეს25°32°10%
  • კვი25°32°18%, 1.2 მმ
  • ორშ25°32°29%
  • სამ25°32°22%
  • ოთხ25°33°69%, 4.5 მმ
  • ხუთ25°32°92%, 12 მმ
  • პარ24°32°84%, 7.2 მმ
  • გრძნობადი

    31°
  • ტენიანობა

    92%
  • ქარი

    4კმ/სთ105° აღმშემოტევა 8 კმ/სთ
  • UV ინდექსი

    8ძალიან მაღალი
  • ნალექი

    10%
  • მზის ამოსვლა

    05:42მზის ამოსვლა 05:42მზის ჩასვლა 17:31

განახლდა 04:15 · Open-Meteo

მოსახლეობა 1975–2050

მცხოვრებთა რაოდენობა ათასებში; 2030–2050 — გაეროს პროგნოზი.

  1. 19752 384
  2. 19802 914
  3. 19853 344
  4. 19903 806
  5. 19954 927
  6. 20006 006
  7. 20057 350
  8. 20109 301
  9. 201511 249
  10. 202013 097
  11. 202514 053
  12. 203014 858
  13. 203515 608
  14. 204016 247
  15. 204516 795
  16. 205017 201

ტრანსპორტი

81 მეტროს სადგური ურბანულ არეალში (OpenStreetMap).

  • Ho Chi Minh City Metro: 1 ხაზი, 19.7 კმ, გაიხსნა 2024 წელს.

აეროპორტები

SGN · 5 კმ

ვალუტა: VND (₫)

ხოშიმინის ღირსშესანიშნაობები

ყველაზე ცნობილი ობიექტები პირველადაა, OpenStreetMap-ის მონაცემებით.

  • Bảo tàng Lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh · Nguyễn Thị Minh Khai 2
  • Bảo tàng Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · Phó Ðức Chính 97A
  • Bưu điện Trung tâm Sài Gòn · Công Xã Paris
  • Cầu Mống
  • Dinh Độc Lập · Nam Kỳ Khởi Nghĩa 135
  • Nhà hát Thành phố · Công trường Lam Sơn 7
  • Trụ sở Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
  • Bảo tàng Chứng tích Chiến tranh · Võ Văn Tần 28
  • Bảo tàng Hồ Chí Minh
  • Bảo tàng Lực lượng Vũ trang miền Đông Nam Bộ
  • Chợ Bến Thành
  • Tượng Thánh Mátthêu Lê Văn Gẫm (1813-1847)
  • Bảo tàng Không quân phía Nam
  • Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh · Lý Tự Trọng
  • Tàu Lộn Vòng Siêu Tốc
  • Anh sao bridge
  • Archery Tag
  • Attractions
  • Bãi chờ ra ca đi nhậu
  • Bảo tàng Chiến dịch Hồ Chí Minh · Lê Duẩn 2
  • Bảo Tàng Địa Chất
  • Bảo Tàng FITO · Hoàng Dư Khương 41
  • Bảo tàng Phụ nữ Nam Bộ
  • Bảo tàng Tôn Đức Thắng
  • Bót Dây Thép
  • Cá sấu
  • Cactus-Garden
  • Cầu Đi Bộ Số 7
  • Chợ Bình Tây · Đường Tháp Mười 57A
  • chung cư 42 Nguyễn Huệ
  • Công Viên Ven Sông An Phú Hưng · Số 40 Tân Quy Đông
  • Di tích lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh · Đường Châu Văn Liêm 5
  • Dinh quận Hóc Môn · Đường Lý Nam Đế 1
  • Disco Travel - Du lịch Quốc Tế Khám Phá · Bạch Đằng 88
  • Động vật bò sát
  • Elephants Statue
  • Entrance to Russian Clothes Market
  • Hươu cao cổ
  • Khu Di Tích Dân Công Hỏa Tuyến
  • Nhà cổ Trần Văn
  • Nhà thờ Thánh Jeanne d'Arc
  • Pháo đài Bình Đông
  • Phòng Truyền thống Thành Đoàn
  • Sculpture Garden
  • Secret Weapon Bunker Museum - Tet Offensive
  • Snow Town
  • Street Art Street (partially demolished)
  • Street Food Ghetto
  • Trưng bày Từ Dinh Norodom đến Dinh Độc Lập · Nguyễn Du 106

მეტროს სადგურები

ცენტრთან ყველაზე ახლოს მდებარე სადგურები პირველადაა.

Ga Phan Văn Trị · Ga Nguyễn Xí · Ga Gò Vấp · Ga Cầu Bình Lợi · Ga Công viên Gia Định · Ga C16 · Ga C18 · Ga C19 · Ga Tân Sơn Nhất · Ga Bình Triệu · Ga C15 · Ga C20 · Công viên Văn Thánh · Tân Cảng · Ga Cầu Gò Dưa · Ga C21 · Ga C14+ · Ga T3 · Ga C14 · Ga C22 · Thảo Điền · Ba Son · Ga C11 · Ga Lê Thị Riêng · Ga Hoà Hưng · Ga Phạm Văn Hai · Ga Dân Chủ · Ga Bảy Hiền · An Phú · Nhà Hát Thành Phố · Ga Tao Đàn · Ga Linh Đông · Ga Nguyễn Hồng Đào · Bến Thành · Ga Hàm Nghi · Ga Phạm Văn Bạch · Ga Tố Hữu · Ga Bà Quẹo · Ga Tân Bình · Ga Cung Thiếu Nhi · Phước Long · Ga Bệnh Viện Quốc Tế · Rạch Chiếc · Ga Bình Khánh · Ga Thủ Thiêm · Ga Bình Thái · Ga C10 · Thủ Đức · Ga Tăng Nhơn Phú · Ga C9 · Ga Khu Công nghệ cao · Khu Công Nghệ Cao · Ga Cầu Phú Hữu · Ga Liên Phường · Ga C8 · Ga Phú Hữu · Đại học Quốc gia · Ga C7 · Ga S13 · Ga S12 · Ga S14 · Ga C6 · Ga S11 · Ga S15 · Bến xe Suối Tiên · Ga S10 · Ga C5 · Ga S16 · Ga S9 · Ga S17 · Ga C4 · Ga S8 · Ga C3 · Ga S7 · Ga C2 · Ga S6 · Ga C1 · Ga S5 · Ga S4 · Ga S3 · Ga S2

ხშირი კითხვები

რამდენი ადამიანი ცხოვრობს ხოშიმინში?

2025 წელს ურბანულ არეალში 14,1 მლნ ადამიანი ცხოვრობს — მსოფლიოში 20-ე ადგილზე. გაეროს პროგნოზით 2050 წლისთვის: 17,2 მლნ.

დროის რომელ სარტყელშია ხოშიმინი?

Asia/Ho_Chi_Minh, UTC+7. თბილისთან შედარებით +3 სთ.

აქვს თუ არა ხოშიმინს მეტრო?

81 მეტროს სადგური ურბანულ არეალში (OpenStreetMap). Ho Chi Minh City Metro: 1 ხაზი, 19.7 კმ, გაიხსნა 2024 წელს.

რა ღირსშესანიშნაობებია ხოშიმინში?

OpenStreetMap-ზე მონიშნულ ღირსშესანიშნაობებს შორისაა: Bảo tàng Lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh, Bảo tàng Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, Bưu điện Trung tâm Sài Gòn, Cầu Mống, Dinh Độc Lập, Nhà hát Thành phố, Trụ sở Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Bảo tàng Chứng tích Chiến tranh, Bảo tàng Hồ Chí Minh, Bảo tàng Lực lượng Vũ trang miền Đông Nam Bộ.

რა მანძილია თბილისიდან ხოშიმინამდე?

დაახლოებით 6 885 კმ პირდაპირი ხაზით (დიდი წრის მანძილი).

წყაროები: გაერო, World Urbanization Prospects 2025 (CC BY 3.0 IGO) · GeoNames (დროის სარტყელი) · OpenStreetMap (მეტრო, ღირსშესანიშნაობები; ODbL) · Open-Meteo (ამინდი) · საქართველოს ეროვნული ბანკი (კურსი).